Thủ tục cấp giấy Vệ sinh an toàn thực phẩm Bộ Nông Nghiệp

Thủ tục cấp giấy Vệ sinh an toàn thực phẩm Bộ Nông Nghiệp

Tư vấn xin giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm do Bộ Nông nghiệp cấp. Với đội ngũ nhân viên nhiệt huyết và chuyên môn cao ATV Branding đảm bảo mang đến cho quý doanh nghiệp dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và chi phí thấp nhất

Bộ nông nghiệp cấp giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm được ngũ cốc.phân công trong đó:
- Thịt và các sản phẩm từ thịt.
- Thủy sản và sản phẩm thủy sản.
- Rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả.
- Trứng và các sản phẩm từ trứng.
- Sữa tươi nguyên liệu.
- Mật ong và các sản phẩm từ mật ong.
- Thực phẩm biến đổi gen.
- Muối, gia vị, đường.
- Chè, cà phê, ca cao, hạt tiêu, điều và các nông sản thực phẩm.
- Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm.
I. THẨM QUYỀN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM / NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Theo Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT ngày 09 tháng 4 năm 2014 của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Công Thương)
1. Ngũ cốc
- Ngũ cốc
- Ngũ cốc đã sơ chế, chế biến (xay xát, cắt, tách vỏ, tách cám, dạng mảnh, nảy mầm, xử lý nhiệt,…)
2. Thịt và các sản phẩm từ thịt
- Thịt dạng tươi, ướp đá, giữ mát, đông lạnh(nguyên con, pha lọc, cắt lát, mảnh, xay, viên,…)
- Phụ phẩm ăn được của gia súc, gia cầm (nội tạng, xương, chân, cổ, cánh, mỡ, máu,…)
- Sản phẩm chế biến từ thịt và phụ phẩm ăn của gia súc, gia cầm (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối, collagen, gelatin…)
- Sản phẩm phối chế có chứa thịt (giò, chả, nem, lạp sườn, salami, xúc xích, Jăm bông, Pa tê, thịt bao bột, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết,…)
3. Thủy sản và sản phẩm thuỷ sản (bao gồm các loài lưỡng cư)
- Thủy sản sống, tươi, ướp đá, bảo quản lạnh (dạng nguyên con, sơ chế, fillet, xay, viên, cắt lát, bóc vỏ, cán mỏng,…)
- Phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (da, vây, bóng, mỡ, gan, trứng,… của các loài thủy sản)
- Sản phẩm chế biến từ thủy sản và các phụ phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm (lên men, dạng mắm, gia nhiệt, xông khói, khô, ướp muối, ngâm nước muối, bao bột, ngâm dầu, dịch chiết, nước ép, gelatin, collagen… kể cả có sử dụng hóa chất, phụ gia, chất hỗ trợ chế biến)
- Mỡ và dầu có nguồn gốc từ thủy sản được tinh chế hoặc chưa tinh chế dùng làm thực phẩm
- Sản phẩm thủy sản phối trộn với bột, tinh bột, bao bột, sữa chế biến, dầu thực vật (bao gồm cả phồng tôm, cá, mực,…)
- Rong biển, tảo và các sản phẩm sản xuất từ rong biển, tảo dùng làm thực phẩm
4. Rau, củ , quả và sản phẩm rau, củ, quả
- Rau, củ, quả tươi và sơ chế (cắt mảnh, tách vỏ, tách hạt, tách múi, xay,…)
- Rau, củ, quả chế biến (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp, tẩm bột, ngâm dấm, ngâm dầu, ngâm đường, bao bột, dịch chiết, nước ép,…)
5. Trứng và các sản phẩm từ trứng
- Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư
- Trứng động vật trên cạn và lưỡng cư đã sơ chế, chế biến (bóc vỏ, đóng bánh, đông lạnh, nghiền bột, xử lý nhiệt, muối, ngâm ướp thảo dược,…)
- Các loại thực phẩm phối chế có chứa trứng, bột trứng
6. Sữa tươi nguyên liệu
7. Mật ong và các sản phẩm từ mật ong
- Mật ong nguyên chất, cô đặc, pha loãng
- Sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa có lẫn hoặc không có mật ong
- Các sản phẩm có chứa mật ong, sáp ong, phấn hoa, sữa ong chúa
8. Thực phẩm biến đổi gen
9. Muối
- Muối biển, muối mỏ
- Muối tinh chế, chế biến, phối trộn với các thành phần khác
10. Gia vị
- Gia vị đơn chất, hỗn hợp, gia vị có nguồn gốc động vật, thực vật (bột hương liệu từ thịt, xương, dạng bột, dịch chiết, mù tạt,…)
- Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt
- Tương, nước chấm
- Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền
11. Đường
- Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường khác (kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hoá học, ởthể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen)
- Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
12. Chè
- Chè tươi, chế biến đã hoặc chưa pha hương liệu
- Các sản phẩm trà từ thực vật khác
13. Cà phê
- Cà phê hạt tươi, khô, chất chiết xuất, tính chất và các chất cô đặc từ cà phê
- Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất ca-phê-in; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó; dạng bột chiết có hoặc không có đường, sữa, kem để pha uống liền, các sản phẩm chế biến có chứa cà phê
14. Ca cao
- Hạt ca cao tươi, khô, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang; Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và phế liệu ca cao khác; Bột ca cao nhão, đã hoặc chưa khử chất béo, Bơ ca cao, mỡ và dầu ca cao; Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất ngọt khác
- Các chế phẩm từ ca cao dạng bột đã rang xay, không rang xay, dạng đặc, lỏng, bột uống liền có hoặc không có đường, sữa, kem, chế phẩm khác có chứa ca cao
15. Hạt tiêu
- Hạt tiêu (chi Piper) khô, tươi, hạt tiêu xay, nghiền
- Các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc chiPimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền
16. Điều
- Hạt điều
- Các sản phẩm chế biến từ hạt điều
17. Nông sản thực phẩm khác
- Các loại hạt (hướng dương, hạt bí, hạt dưa,…) đãhoặc chưa chế biến
- Các sản phẩm có nguồn gốc thực vật dùng làm thực phẩm khác dạng nguyên bản hoặc đã sơ chế, chế biến (măng, mộc nhĩ, nấm; sản phẩm từ đậu nành ngoại trừ dầu; vỏ, rễ, lá, thân, hoa ăn được của một số loại cây,…)
- Tổ yến và các sản phẩm từ tổ yến
- Sản phẩm nguồn gốc từ côn trùng dùng làm thực phẩm (châu chấu, dế, nhộng tằm, …)
18. Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng thực phẩm trong quá trình sản xuất, chế biến, kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý
19. Nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Sở Nông nghiệp cấp giấy chứng nhận An toàn thực phẩm cho:
Các cơ sở sản xuất, thu gom, giết mổ, sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển, xuất khẩu, nhập khẩu, kinh doanh thực phẩm đa ngành (từ 2 ngành trở lên liên quan đến sản phẩm thực phẩm có nguồn gốc động vật, thực vật,…) có Giấy đăng ký kinh doanh kể cả cơ sở đã đạt chứng nhận HACCP, ISO 22000.
Cục Thú y cấp giấy chứng nhận An toàn thực phẩm cho:
Các cơ sở nuôi trồng thủy sản tập trung do trung ương quản lý, cơ sở sản xuất giống thủy sản quốc gia, cơ sở nuôi đăng ký chứng nhận an toàn dịch bệnh thủy sản, khi cách ly kiểm dịch động vật thủy sản xuất khẩu, nhập khẩu.
Chi cục Thú Y cấp giấy chứng nhận ATTP cho:
Cơ sở kinh doanh, sản suất các mặt hàng thịt gia cầm gia súc tươi sống, mật ong.
Chi cục Bảo Vệ Thực Vật cấp giấy chứng nhận ATTP cho:
Các cơ sở sản xuất kinh doanh rau quả, chè các loại.
Chi cục QLCL và BVNL Thủy Sản cấp giấy chứng nhận ATTP cho:
Quản lý các cơ sở kinh doanh sản xuất các nguyên liệu, sản phẩm thủy hải sản các loại.

II. HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận ATTP

b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư có ngành nghề sản xuất, kinh doanh thực phẩm hoặc quyết định thành lập

c) Bản thuyết minh về cơ sở vật chất, trang thiết bị, dụng cụ bảo đảm điều kiện an toàn thực phẩm

d) Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất, kinh doanh thực phẩm đã được các cơ quan có chức năng quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản của ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tập huấn kiến thức về an toàn thực phẩm có xác nhận của cơ sở sản xuất, kinh doanh.

đ) Danh sách chủ cơ sở và người trực tiếp sản xuất kinh doanh thực phẩm đã được cơ sở y tế cấp huyện trở lên cấp xác nhận đủ sức khoẻ;

e) Giấy chứng nhận ATTP (đối với trường hợp cơ sở có sự thay đổi, bổ sung thông tin trên Giấy chứng nhận ATTP).

III. CÁC VẤN ĐỀ TƯ VẤN:

1. Tư vấn miễn phí cho khách hàng các vấn đề liên quan đến thủ tục đăng ký an toàn vệ sinh thực phẩm

- ATV Branding tư vấn khách hàng xây dựng nhà xưởng sản xuất theo quy trình một chiều và chống nhiễm chéo trong thực phẩm, đồng thời hỗ trợ khách hàng trong việc đăng ký khám sức khỏe và tập huấn kiến thức về an toàn vệ sinh thực phẩmđối với các nhân viên trực tiếp tham gia sản xuất.

2. Đại diện khách hàng hoàn tất các thủ tục xin giấy phép vệ sinh an toàn thực phẩm như:

- Sau khi hợp đồng dịch vụ được ký kết, ATV Branding tiến hành soạn thảo hồ sơ xin giấy phép đăng ký vệ sinh an toàn thực phẩm.

- Đại diện khách hàng nộp Hồ sơ xin Giấy phép khi đăng ký vệ sinh an toàn thực phẩm tại Chi cục ATVSTP.

- Nhận Giấy chứng nhận đủ điều kiện vệ sinh an toàn thực phẩm tại Sở y tế

IV. THỜI GIAN:

- 45 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận đủ hồ sơ hợp lệ (không kể thời gian sửa chữa, khắc phục do không đạt yêu cầu qua thẩm định)

-
Website miễn phí cho Doanh nghiệp nhỏ và vừa
ATV Branding Consulting Company - Tiếp sức Thương hiệu Việt Nam!
Trang chủ | Đăng ký giấy phép | Giới thiệu | Liên hệ
May in hoa don, Máy phát điện honda, Máy chấm công vân tay, Máy chiếu Optoma
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG ẤN TƯỢNG VIỆT
49 Bàu Cát 7, Phường 14, Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh | Website: www.antuongviet.vn
Copyright © 2012 - ATV Media. - All rights reserved.
wiki travel , may loc nuoc , cao su , gia xe honda , honda cr-v 2014 , honda accord 2014 , du lich